se soucier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Bận lòng, bận tâm, lo lắng: "se soucier" diễn tả hành động dành sự quan tâm, lo nghĩ hoặc cảm thấy trách nhiệm về một người, một việc hoặc một tình huống nào đó. thường đi với giới từ "de".
    • Quan tâm, để ý tới: Ở một mức độ nhẹ hơn, có thể chỉ sự chú ý, để tâm tới một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il se soucie beaucoup de l'avenir de ses enfants. (Anh ấy rất bận lòng về tương lai của các con mình.)
    • Ne te soucie pas de ces détails. (Đừng bận tâm đến những chi tiết đó.)
    • Elle se soucie de l'environnement. ( ấy quan tâm đến môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'en soucier": (không) quan tâm, (không) để ý tới. Cụm này thường dùngdạng phủ định hoặc nghi vấn để nhấn mạnh sự thờ ơ.
    • Il ne s'en soucie pas du tout. (Anh ta hoàn toàn không quan tâm đến điều đó.)
    • Est-ce que tu t'en soucies? (Cậu quan tâm đến việc đó không?)
Biến thể từ gần giống
  • Souci (danh từ): mối bận tâm, nỗi lo âu.
    • J'ai un souci à te confier. (Tôi có một mối bận tâm muốn tâm sự với bạn.)
  • Soucieux, soucieuse (tính từ): băn khoăn, lo lắng.
    • Il a l'air soucieux. (Anh ấy trông có vẻ băn khoăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Se préoccuper (de): lo lắng, quan tâm tới.
  • Se soucier (de) se préoccuper (de) có thể dùng thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng se préoccuper thường mang sắc thái lo lắng, bận tâm mạnh hơn một chút.
Thành ngữ liên quan
  • s'en soucier comme d'une guigne / comme de l'an quarante / comme de sa première chemise: hoàn toàn không quan tâm, coi như không .
    • Il s'en soucie comme de l'an quarante. (Hắn ta chẳng quan tâm một nào đến việc đó.)
  • s'en soucier comme un poisson d'une pomme: (thành ngữ hài hước) hoàn toàn không quan tâm, thờ ơ.
    • Je m'en soucie comme un poisson d'une pomme. (Tôi chẳng quan tâm nào, như với táo vậy.)
tự động từ
  1. bận lòng, bận tâm
    • Se soucier de l'opinion publique
      bận tâm đến dư luận
    • s'en soucier comme un poisson d'une pomme
      không tha thiết nào
    • se soucier d'une chose comme de l'an quarante se soucier d'une chose comme de sa première chemise
      không quan tâm một nào đến điều

Từ gần giống